LỊCH TIÊM CHỦNG
![]()
Trẻ dưới 1 tuổi
|
Tên vắc xin |
Số lần tiêm/uống |
Phạm vi áp dụng |
Tháng tuổi |
|||||
|
<1 |
2 |
3 |
4 |
... |
9 |
|||
|
Vắc xin pḥng lao (BCG) |
1 |
Toàn quốc |
|
|
|
|
|
|
|
Vắc xin pḥng bại liệt
(OPV) |
3 |
Toàn quốc |
|
|
|
|
|
|
|
Vắc xin pḥng bạch hầu
- ho gà - uốn ván (DPT) |
3 |
Toàn quốc |
|
|
|
|
|
|
|
Vắc xin sởi |
1 |
Toàn quốc |
|
|
|
|
|
|
|
Vắc xin viêm gan B |
3 |
Toàn quốc |
|
|
|
|
|
|
Trẻ từ 1 tuổi đến 10 tuổi
|
Tên
vắc xin |
Số lần tiêm/uống |
Phạm vi áp dụng |
Đối tượng |
Mũi 1 |
Mũi 2 |
Mũi 3 |
|
Vắc xin viêm năo Nhật Bản |
3 |
Vùng trọng điểm |
Từ 1-5 tuổi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Sau mũi 1: từ 1-2 tuần) |
(Sau mũi 1: 1 năm) |
|
Vắc xin tả |
2 |
Vùng trọng điểm |
Từ 1-5 tuổi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Sau mũi 1: từ 1-2 tuần) |
|
|
Vắc xin thương hàn |
1 |
Vùng trọng điểm |
Từ 1-10 tuổi |
|
|
|
Lịch tiêm vắc xin uốn ván
Mũi 1:
Mũi
2: sau mũi 1: 1 tháng
Mũi
3: sau mũi 1: 6 tháng
Mũi
4: sau mũi 1: 1 năm
Mũi
5: sau mũi 1: 2 năm